午睡 wǔshuì
volume volume

Từ hán việt: 【ngọ thuỵ】

Đọc nhanh: 午睡 (ngọ thuỵ). Ý nghĩa là: giấc ngủ trưa, ngủ trưa; nghỉ trưa. Ví dụ : - 大家都午睡了,说话请小声一些。 mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.

Ý Nghĩa của "午睡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2

午睡 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giấc ngủ trưa

午觉

✪ 2. ngủ trưa; nghỉ trưa

睡午觉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 午睡 wǔshuì 了 le , 说话 shuōhuà 请 qǐng 小声 xiǎoshēng 一些 yīxiē

    - mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 午睡

  • volume volume

    - 今午 jīnwǔ 我 wǒ 睡 shuì 两个 liǎnggè 小时 xiǎoshí

    - Trưa nay tôi ngủ được hai tiếng.

  • volume volume

    - 侯默 hóumò 可是 kěshì 有 yǒu 午睡 wǔshuì 时间表 shíjiānbiǎo 的 de

    - Homer có một lịch trình ngủ trưa rất chặt chẽ.

  • volume volume

    - 睡午觉 shuìwǔjiào

    - ngủ trưa.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 睡午觉 shuìwǔjiào

    - Anh ấy mỗi ngày đều ngủ trưa.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 会议 huìyì 让 ràng 大家 dàjiā 昏昏欲睡 hūnhūnyùshuì

    - Buổi họp vào buổi chiều khiến mọi người buồn ngủ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 午睡 wǔshuì 了 le , 说话 shuōhuà 请 qǐng 小声 xiǎoshēng 一些 yīxiē

    - mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 睡 shuì 到 dào 上午 shàngwǔ 10 点 diǎn 才 cái 起 qǐ

    - Nay ngủ đến 10 giờ mới dậy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 睡 shuì 了 le 一个 yígè 下午 xiàwǔ

    - Tôi ngủ cả buổi chiều hôm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 午›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngọ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+5348
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUHJM (月山竹十一)
    • Bảng mã:U+7761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao