千兆 qiān zhào
volume volume

Từ hán việt: 【thiên triệu】

Đọc nhanh: 千兆 (thiên triệu). Ý nghĩa là: giga-.

Ý Nghĩa của "千兆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

千兆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giga-

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 千兆

  • volume volume

    - 不足 bùzú 三千 sānqiān 人 rén

    - không đầy 3000 người

  • volume volume

    - 与会者 yùhuìzhě 盖 gài 一千 yīqiān 人 rén

    - Người tham dự đạt khoảng một ngàn người.

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 征兆 zhēngzhào

    - điềm không may

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 很 hěn 有 yǒu 耐力 nàilì , 能 néng 不停 bùtíng 地 dì 飞行 fēixíng 上 shàng 千公里 qiāngōnglǐ

    - Những con chim bồ câu rất bền bỉ, có thể bay hàng ngàn km mà không dừng lại.

  • volume volume

    - 万千 wànqiān 的 de 留学生 liúxuésheng

    - hàng nghìn hàng vạn du học sinh.

  • volume volume

    - 不祥之兆 bùxiángzhīzhào

    - điềm chẳng lành

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 预兆 yùzhào

    - điềm báo không tốt

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 地球 dìqiú 内部 nèibù 地质 dìzhì 结构 jiégòu 千差万别 qiānchāwànbié , 各地 gèdì 出现 chūxiàn 的 de 地震 dìzhèn 前兆 qiánzhào 也 yě 不尽相同 bùjìnxiāngtóng

    - do kết cấu địa chất trong lòng trái đất khác biệt nhau, nên những dự báo động đất xuất hiện các nơi cũng không hoàn toàn giống nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Triệu
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMUO (中一山人)
    • Bảng mã:U+5146
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 千›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thập 十 (+1 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨
    • Lục thư:Giả tá & hình thanh
    • Thương hiệt:HJ (竹十)
    • Bảng mã:U+5343
    • Tần suất sử dụng:Rất cao