匡扶 kuāngfú
volume volume

Từ hán việt: 【khuông phù】

Đọc nhanh: 匡扶 (khuông phù). Ý nghĩa là: giúp đỡ, phụ tá; trợ lý; cộng sự.

Ý Nghĩa của "匡扶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匡扶 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giúp đỡ

匡正扶持

✪ 2. phụ tá; trợ lý; cộng sự

辅佐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匡扶

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 扶 fú 着 zhe 桌子 zhuōzi 站 zhàn 起来 qǐlai

    - Bà nội dựa vào bàn đứng dậy.

  • volume volume

    - 匡计 kuāngjì

    - dự tính.

  • volume volume

    - 她 tā 握住 wòzhù 了 le 车上 chēshàng 的 de 扶手 fúshǒu

    - Cô ấy nắm tay vịn trên xe buýt.

  • volume volume

    - 大 dà 商场 shāngchǎng 里 lǐ 设有 shèyǒu 自动扶梯 zìdòngfútī

    - Các trung tâm mua sắm lớn có thang cuốn.

  • volume volume

    - 匡谬 kuāngmiù

    - sửa sai.

  • volume volume

    - 匡 kuāng 其 qí 不 bù 逮 dǎi ( 帮助 bāngzhù 他 tā 所 suǒ 做 zuò 不到 búdào 的 de )

    - giúp đỡ những việc hắn không làm được

  • volume volume

    - 她 tā 扶 fú 着 zhe 老人 lǎorén 上车 shàngchē

    - Cô ấy dìu người già lên xe.

  • volume volume

    - 见 jiàn 老大娘 lǎodàniáng 就要 jiùyào 摔倒 shuāidǎo 了 le 张明 zhāngmíng 赶紧 gǎnjǐn 跑 pǎo 上去 shǎngqù 扶住 fúzhù

    - Thấy bà cụ sắp ngã, Trương Minh vội chạy lên đỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāng , Kuàng
    • Âm hán việt: Khuông
    • Nét bút:一一一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMG (尸一土)
    • Bảng mã:U+5321
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 扶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú , Pú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:一丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQO (手手人)
    • Bảng mã:U+6276
    • Tần suất sử dụng:Cao