匡助 kuāng zhù
volume volume

Từ hán việt: 【khuông trợ】

Đọc nhanh: 匡助 (khuông trợ). Ý nghĩa là: giúp đỡ; trợ giúp.

Ý Nghĩa của "匡助" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匡助 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giúp đỡ; trợ giúp

辅助;扶助

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匡助

  • volume volume

    - 匡助 kuāngzhù

    - giúp đỡ.

  • volume volume

    - 互助 hùzhù 小组 xiǎozǔ

    - tổ giúp đỡ nhau

  • volume volume

    - 互助合作 hùzhùhézuò

    - hợp tác giúp đỡ nhau

  • volume volume

    - 乖巧 guāiqiǎo 的 de 侄女 zhínǚ 帮助 bāngzhù 家务 jiāwù

    - Cháu gái ngoan ngoãn giúp đỡ việc nhà.

  • volume volume

    - 匡 kuāng 我 wǒ 不 bù 逮 dǎi ( 帮助 bāngzhù 我 wǒ 所 suǒ 做 zuò 不到 búdào 的 de )

    - tôi không giúp được.

  • volume volume

    - 匡 kuāng 其 qí 不 bù 逮 dǎi ( 帮助 bāngzhù 他 tā 所 suǒ 做 zuò 不到 búdào 的 de )

    - giúp đỡ những việc hắn không làm được

  • volume volume

    - 于 yú 我 wǒ 自己 zìjǐ 而言 éryán , 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 自助游 zìzhùyóu

    - Đối với tôi mà nói, tôi vẫn thích du lịch tự túc hơn.

  • volume volume

    - 亏得 kuīde 厂里 chǎnglǐ 帮助 bāngzhù 我 wǒ , 才 cái 度过 dùguò 了 le 难 nán 关 guān

    - may mà hợp tác xã giúp đỡ tôi, tôi mới vượt qua được khó khăn này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāng , Kuàng
    • Âm hán việt: Khuông
    • Nét bút:一一一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMG (尸一土)
    • Bảng mã:U+5321
    • Tần suất sử dụng:Trung bình