匐 fú
volume volume

Từ hán việt: 【bặc】

Đọc nhanh: 匐 (bặc). Ý nghĩa là: bò xổm. Ví dụ : - 匍匐前进。 bò lên phía trước.. - 有些植物的茎匍匐在地面上。 có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất.. - 匍匐奔丧(形容匆忙奔丧)。 vội về chịu tang.

Ý Nghĩa của "匐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bò xổm

见〖匍匐〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 匍匐前进 púfúqiánjìn

    - bò lên phía trước.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 植物 zhíwù 的 de 茎 jīng 匍匐 púfú 在 zài 地面 dìmiàn 上 shàng

    - có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất.

  • volume volume

    - 匍匐 púfú 奔丧 bēnsāng ( 形容 xíngróng 匆忙 cōngmáng 奔丧 bēnsāng )

    - vội về chịu tang.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匐

  • volume volume

    - 匍匐 púfú 奔丧 bēnsāng ( 形容 xíngróng 匆忙 cōngmáng 奔丧 bēnsāng )

    - vội về chịu tang.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 植物 zhíwù 的 de 茎 jīng 匍匐 púfú 在 zài 地面 dìmiàn 上 shàng

    - có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất.

  • volume volume

    - 匍匐前进 púfúqiánjìn

    - bò lên phía trước.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc
    • Nét bút:ノフ一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMRW (心一口田)
    • Bảng mã:U+5310
    • Tần suất sử dụng:Trung bình