匍伏 pú fú
volume volume

Từ hán việt: 【bồ phục】

Đọc nhanh: 匍伏 (bồ phục). Ý nghĩa là: để thu thập thông tin, rón rén, để co rúm.

Ý Nghĩa của "匍伏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匍伏 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để thu thập thông tin

to crawl

✪ 2. rón rén

to creep

✪ 3. để co rúm

to crouch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匍伏

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 父亲 fùqīn 的 de 肩头 jiāntóu 哭泣 kūqì

    - Anh ấy dựa vào vai cha khóc.

  • volume volume

    - 伏 fú 地 dì 小米 xiǎomǐ 儿 ér

    - kê của địa phương

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心情 xīnqíng 起伏不定 qǐfúbùdìng

    - Tâm trạng của anh ấy lên xuống thất thường.

  • volume volume

    - 零落 língluò 的 de 枪声 qiāngshēng 此起彼伏 cǐqǐbǐfú

    - tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác.

  • volume volume

    - 他 tā 降伏 xiángfú 了 le 几个 jǐgè 骑士 qíshì

    - Anh ta đã đánh bại được một số hiệp sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 起伏 qǐfú 较 jiào 小 xiǎo

    - Tâm trạng của anh ấy rất ít dao động.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 正义 zhèngyì 的 de 力量 lìliàng 所伏 suǒfú

    - Anh ta bị sức mạnh của chính nghĩa làm khuất phục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 近来 jìnlái 伏 fú 了 le 许多 xǔduō

    - Sức khỏe của anh ấy gần đây giảm đi rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+7 nét)
    • Pinyin: Pú
    • Âm hán việt: Bồ
    • Nét bút:ノフ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIJB (心戈十月)
    • Bảng mã:U+530D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình