包裹布 bāoguǒ bù
volume volume

Từ hán việt: 【bao khoả bố】

Đọc nhanh: 包裹布 (bao khoả bố). Ý nghĩa là: Vải gói bọc.

Ý Nghĩa của "包裹布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包裹布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải gói bọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包裹布

  • volume volume

    - 他 tā 用布 yòngbù 包裹 bāoguǒ 得 dé 严严实实 yányánshishí 的 de

    - Anh ấy dùng vải bọc lại rất kín.

  • volume volume

    - 用布 yòngbù 把 bǎ 伤口 shāngkǒu 包裹 bāoguǒ 起来 qǐlai

    - Lấy vải băng vết thương lại

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 包裹 bāoguǒ 打开 dǎkāi 了 le

    - Anh ấy đã mở gọi hàng ra.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 把 bǎ 包裹 bāoguǒ 捎去 shāoqù 邮局 yóujú

    - Tôi sẽ mang gói hàng đi bưu điện.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 妈妈 māma 剩下 shèngxià 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 做 zuò 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 的 de 沙包 shābāo

    - Cô bé chắp những mảnh vải hoa thừa của mẹ làm một bao cát rất đẹp.

  • - 国际 guójì 包裹 bāoguǒ 将 jiāng 在 zài 七天 qītiān 内 nèi 抵达 dǐdá 最终 zuìzhōng 目的地 mùdìdì

    - Bưu kiện quốc tế sẽ đến đích cuối cùng trong vòng bảy ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao