包装好的肉 bāozhuāng hǎo de ròu
volume volume

Từ hán việt: 【bao trang hảo đích nhụ】

Đọc nhanh: 包装好的肉 (bao trang hảo đích nhụ). Ý nghĩa là: Thịt.

Ý Nghĩa của "包装好的肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包装好的肉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thịt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包装好的肉

  • volume volume

    - 这一 zhèyī 箱子 xiāngzi 瓷器 cíqì 没 méi 包装 bāozhuāng 好 hǎo , 一路 yīlù 磕碰 kēpèng 的 de , 碎 suì 了 le 不少 bùshǎo

    - Thùng đồ gốm này đóng gói không kỹ, trên đường đi va chạm vào nhau vỡ không ít.

  • volume volume

    - 商品 shāngpǐn 的 de 包装 bāozhuāng 很 hěn 环保 huánbǎo

    - Bao bì sản phẩm rất thân thiện môi trường.

  • volume volume

    - 刚好 gānghǎo 包得 bāodé 住 zhù 我 wǒ 的 de 头 tóu

    - Vừa đủ để quấn quanh đầu tôi.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 流行 liúxíng 女装 nǚzhuāng 中 zhōng , 韩风 hánfēng 的 de 面包 miànbāo 服 fú 一直 yìzhí 都 dōu 是 shì 很 hěn 火 huǒ

    - Trong số những trang phục được phái đẹp ưa chuộng trong mùa đông thì áo phao mang phong cách Hàn Quốc luôn được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 好久不见 hǎojiǔbujiàn 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 长 zhǎng 这么 zhème 肉 ròu

    - Lâu không gặp bạn sao mà béo thế

  • volume volume

    - 你 nǐ 做 zuò 的 de 鸡肉 jīròu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Món thịt gà bạn nấu rất ngon.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炸肉丸 zhàròuwán 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Món thịt viên chiên mẹ nấu rất ngon.

  • - 她 tā 的 de 女装 nǚzhuāng 配件 pèijiàn 包括 bāokuò 项链 xiàngliàn 、 手镯 shǒuzhuó 和 hé 耳环 ěrhuán

    - Phụ kiện nữ của cô ấy bao gồm dây chuyền, vòng tay và bông tai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao