包皮环切 bāopí huán qiē
volume volume

Từ hán việt: 【bao bì hoàn thiết】

Đọc nhanh: 包皮环切 (bao bì hoàn thiết). Ý nghĩa là: cắt bao quy đầu. Ví dụ : - 一个包皮环切还不够吗 Một lần cắt bao quy đầu là đủ.

Ý Nghĩa của "包皮环切" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包皮环切 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cắt bao quy đầu

circumcision

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一个 yígè 包皮 bāopí 环切 huánqiè 还 hái 不够 bùgòu 吗 ma

    - Một lần cắt bao quy đầu là đủ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包皮环切

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 桂皮 guìpí

    - Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.

  • volume volume

    - 一个 yígè 包皮 bāopí 环切 huánqiè 还 hái 不够 bùgòu 吗 ma

    - Một lần cắt bao quy đầu là đủ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 瘦 shòu 得 dé 皮包骨头 píbāogútou 的 de 男孩 nánhái

    - Anh ta là cái người gầy tới nỗi chỉ còn da bọc xương.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 包装 bāozhuāng 不当 bùdàng 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 一切 yīqiè 损失 sǔnshī 均 jūn 应 yīng 由 yóu 卖方 màifāng 负责 fùzé

    - Mọi tổn thất do đóng gói không đúng cách sẽ do người bán chịu。

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从 cóng 此处 cǐchù 一直 yìzhí 搜查 sōuchá 到 dào 切萨 qièsà 皮克 píkè 市 shì

    - Chúng tôi đang nạo vét tất cả các con đường từ đây đến Chesapeake.

  • - 她 tā 的 de 女装 nǚzhuāng 配件 pèijiàn 包括 bāokuò 项链 xiàngliàn 、 手镯 shǒuzhuó 和 hé 耳环 ěrhuán

    - Phụ kiện nữ của cô ấy bao gồm dây chuyền, vòng tay và bông tai.

  • - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 你 nǐ 的 de 一切 yīqiè , 包括 bāokuò 你 nǐ 的 de 优点 yōudiǎn 和 hé 缺点 quēdiǎn

    - Anh thích tất cả về em, bao gồm cả ưu điểm và khuyết điểm của em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao