包用 bāo yòng
volume volume

Từ hán việt: 【bao dụng】

Đọc nhanh: 包用 (bao dụng). Ý nghĩa là: Bảo đảm dùng được trong một thời gian nhất định..

Ý Nghĩa của "包用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包用 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bảo đảm dùng được trong một thời gian nhất định.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包用

  • volume volume

    - 学费 xuéfèi 包括 bāokuò 书本 shūběn 和 hé 资料 zīliào 费用 fèiyòng

    - Học phí bao gồm chi phí sách vở và tài liệu.

  • volume volume

    - 学费 xuéfèi 包含 bāohán 了 le 所有 suǒyǒu 学习 xuéxí 费用 fèiyòng

    - Học phí bao gồm tất cả các chi phí học tập.

  • volume volume

    - 制作 zhìzuò 面包 miànbāo 需要 xūyào 用到 yòngdào 曲 qū

    - Để làm bánh mì cần dùng đến men.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 绳括 shéngkuò 紧 jǐn 这 zhè 包裹 bāoguǒ

    - Cô ấy dùng dây buộc chặt gói hàng này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 包是 bāoshì 用 yòng 韦做 wéizuò 的 de

    - Chiếc túi này được làm từ da thú.

  • - 他们 tāmen 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 用餐 yòngcān

    - Họ cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao