包含税吗? bāohán shuì ma?
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 包含税吗? Ý nghĩa là: Có gồm thuế không?.

Ý Nghĩa của "包含税吗?" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包含税吗? khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có gồm thuế không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包含税吗?

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 你 nǐ 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo 吗 ma ?

    - Đó có phải là ba lô của bạn không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 包 bāo 包子 bāozi 吗 ma ?

    - Bạn biết gói bánh bao không?

  • volume volume

    - 有 yǒu 包装纸 bāozhuāngzhǐ 吗 ma ?

    - Bạn có bất kỳ giấy gói?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 总金额 zǒngjīné 包括 bāokuò 税费 shuìfèi 吗 ma ?

    - Tổng số tiền này có bao gồm thuế không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 帐单 zhàngdān 包括 bāokuò 服务费 fúwùfèi 了 le 吗 ma ?

    - Hóa đơn của tôi có bao gồm phí dịch vụ không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什 shén 麽 mó 要 yào 申报 shēnbào 纳税 nàshuì 的 de 吗 ma

    - Bạn có điều gì cần khai báo và nộp thuế không?

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo , 有 yǒu 许多 xǔduō 的 de 东西 dōngxī 在 zài 里面 lǐmiàn , 你 nǐ 能 néng 猜猜 cāicāi 吗 ma ?

    - Đây là chiếc ba lô yêu thích của tôi, có rất nhiều thứ trong đó, bạn thử đoán được không?

  • volume volume

    - 那个 nàgè 包是 bāoshì 中 zhōng 号 hào 的 de 吗 ma ?

    - Cái túi đó là cỡ vừa phải không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Mǎ , Ma
    • Âm hán việt: Ma , Mạ
    • Nét bút:丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNVM (口弓女一)
    • Bảng mã:U+5417
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 含›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm , Hám
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINR (人戈弓口)
    • Bảng mã:U+542B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao