包二奶 bāo èrnǎi
volume volume

Từ hán việt: 【bao nhị nãi】

Đọc nhanh: 包二奶 (bao nhị nãi). Ý nghĩa là: để sống chung và hỗ trợ tài chính cho một tình nhân.

Ý Nghĩa của "包二奶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包二奶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để sống chung và hỗ trợ tài chính cho một tình nhân

to cohabit with and financially support a mistress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包二奶

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 在 zài 包 bāo 饺子 jiǎozi

    - Bà đang gói sủi cảo.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 一干二净 yīgānèrjìng

    - sạch sành sanh

  • volume volume

    - 这包 zhèbāo 大米 dàmǐ 二百斤 èrbǎijīn 重 zhòng , 差不多 chàbùduō 的 de 扛 káng 不 bù 起来 qǐlai

    - bao gạo này đến hai trăm cân, người thường không sao vác nổi.

  • volume volume

    - 一壶 yīhú 牛奶 niúnǎi 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Một bình sữa ở trên bàn.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 物品 wùpǐn 包装 bāozhuāng 好 hǎo

    - Hãy đóng gói các đồ đạc cho tốt.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 称 chēng 克隆 kèlóng 动物 dòngwù 产 chǎn 的 de 肉 ròu 和 hé 奶 nǎi 和 hé 常规 chángguī 产品 chǎnpǐn 一般无二 yìbānwúèr

    - Chính phủ nói rằng thịt và sữa từ động vật nhân bản cũng giống như các sản phẩm thông thường.

  • volume volume

    - 一 yī 克 kè 青稞 qīngkē 约 yuē 二十五斤 èrshíwǔjīn

    - Một khơ lúa mạch khoảng 25 cân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao