募兵制 mùbīngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【mộ binh chế】

Đọc nhanh: 募兵制 (mộ binh chế). Ý nghĩa là: chế độ mộ lính.

Ý Nghĩa của "募兵制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

募兵制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chế độ mộ lính

以雇俑形式招募兵员的制度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 募兵制

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 征募 zhēngmù 更 gèng 多 duō 士兵 shìbīng

    - Chúng ta phải tuyển thêm nhiều lính.

  • volume volume

    - 招募新兵 zhāomùxīnbīng

    - chiêu mộ tân binh

  • volume volume

    - 不 bù 动 dòng 兵戈 bīnggē

    - không dùng đến chiến tranh; không động binh qua

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 私欲 sīyù 控制 kòngzhì

    - Đừng để ham muốn cá nhân kiểm soát.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 兵马俑 bīngmǎyǒng 都 dōu 是 shì 复制 fùzhì 的 de

    - Những bức tượng binh mã dũng này đều là phục dựng lại.

  • volume volume

    - 游击队 yóujīduì 从 cóng 后方 hòufāng 钳制 qiánzhì 住 zhù 敌人 dírén 的 de 兵力 bīnglì

    - đội du kích kìm hãm binh lực địch từ phía sau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 军用 jūnyòng 两个 liǎnggè 团 tuán 的 de 兵力 bīnglì 牵制 qiānzhì 了 le 敌人 dírén 的 de 右翼 yòuyì

    - quân ta sử dụng hai trung đoàn kềm chế cánh phải của địch.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 靠 kào 外地 wàidì 供应 gōngyìng , 何如 hérú 就地取材 jiùdìqǔcái , 自己 zìjǐ 制造 zhìzào

    - nếu cứ dựa vào cung ứng của bên ngoài, chi bằng lấy ngay vật liệu tại chỗ, tự chế tạo lấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Bīng
    • Âm hán việt: Binh
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMC (人一金)
    • Bảng mã:U+5175
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 募›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lực 力 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKS (廿日大尸)
    • Bảng mã:U+52DF
    • Tần suất sử dụng:Cao