勒措 lēi cuò
volume volume

Từ hán việt: 【lặc thố】

Đọc nhanh: 勒措 (lặc thố). Ý nghĩa là: chẹt.

Ý Nghĩa của "勒措" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勒措 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chẹt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勒措

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 勒石 lèshí

    - Anh ấy đang khắc đá.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 儒勒 rúlēi · 凡尔纳 fáněrnà 吗 ma

    - Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

  • volume volume

    - 骑马 qímǎ 的 de 人 rén 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng

    - Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.

  • volume volume

    - 他 tā 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng , 马 mǎ 就 jiù 停 tíng 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy ghìm chặt dây cương xuống, ngựa liền dừng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 沿著 yánzhù 突出 tūchū 的 de 檐 yán 向 xiàng 那 nà 惊惶失措 jīnghuángshīcuò 的 de 男孩 nánhái 靠近 kàojìn

    - Anh ta cẩn thận từng bước đi dọc theo mái hiên nhô lên, tiến gần tới chàng trai hoảng sợ và lạc đường đó.

  • volume volume

    - 他 tā 左右为难 zuǒyòuwéinán , 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Anh ta tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 采取 cǎiqǔ 与 yǔ 此 cǐ 相应 xiāngyìng 的 de 措施 cuòshī

    - Anh ấy sẽ thực hiện các biện pháp tương ứng với điều này.

  • volume volume

    - 他 tā 只用 zhǐyòng 几笔 jǐbǐ , 便 biàn 勾勒 gōulè 出 chū 一幅 yīfú 海上 hǎishàng 日出 rìchū 的 de 图景 tújǐng

    - anh ấy chỉ phát hoạ vài nét mà đã vẽ được bức tranh mặt trời mọc trên biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 措›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Cuò , Zé
    • Âm hán việt: Thố , Trách
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTA (手廿日)
    • Bảng mã:U+63AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao