勒庞 lēi páng
volume volume

Từ hán việt: 【lặc bàng】

Đọc nhanh: 勒庞 (lặc bàng). Ý nghĩa là: Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu của Mặt trận Quốc gia Pháp.

Ý Nghĩa của "勒庞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勒庞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu của Mặt trận Quốc gia Pháp

Jean-Marie Le Pen (1928-), French Front National extreme right-wing politician

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勒庞

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 勒石 lèshí

    - Anh ấy đang khắc đá.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 勒 lēi 着 zhe 去 qù

    - Anh ấy bi ép đi.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 马换 mǎhuàn 了 le 新勒 xīnlēi

    - Anh ấy đã thay dây cương mới cho ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 速度 sùdù 地 dì 勾勒 gōulè 出 chū 人物 rénwù 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy nhanh chóng phác thảo ra hình dáng của nhân vật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 资料 zīliào 庞杂 pángzá

    - Tài liệu của anh ấy rất lộn xộn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 面庞 miànpáng 充满 chōngmǎn 了 le 疲惫 píbèi

    - Khuôn mặt của anh ấy đầy mệt mỏi.

  • volume volume

    - 黄蜂 huángfēng 蜇 zhē 肿 zhǒng 他 tā 脸庞 liǎnpáng

    - Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 硬勒着 yìnglēizhe 大伙儿 dàhuǒer 在 zài 地里 dìlǐ 种 zhǒng 烟草 yāncǎo

    - hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Páng
    • Âm hán việt: Bàng
    • Nét bút:丶一ノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IIKP (戈戈大心)
    • Bảng mã:U+5E9E
    • Tần suất sử dụng:Cao