努责 nǔ zé
volume volume

Từ hán việt: 【nỗ trách】

Đọc nhanh: 努责 (nỗ trách). Ý nghĩa là: rặn đẻ.

Ý Nghĩa của "努责" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

努责 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rặn đẻ

医学上指大便或分娩时腹部用力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 努责

  • volume volume

    - 严格要求 yángéyāoqiú 和 hé 求全责备 qiúquánzébèi 是 shì 两回事 liǎnghuíshì

    - Yêu cầu nghiêm ngặt và đổ lỗi hết cho người khác là hai chuyện khác nhau.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 后悔 hòuhuǐ , 不如 bùrú 现在 xiànzài 努力 nǔlì

    - Thay vì hối tiếc, hãy cố gắng ngay bây giờ.

  • volume volume

    - 丙方 bǐngfāng 应负 yīngfù 全部 quánbù 责任 zérèn

    - Bên C phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 卑视 bēishì 他人 tārén 的 de 努力 nǔlì

    - Đừng coi thường sự nỗ lực của người khác.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 进步 jìnbù 舆论 yúlùn 都 dōu 谴责 qiǎnzé 侵略者 qīnlüèzhě 的 de 挑衅 tiǎoxìn

    - dư luận tiến bộ trên thế giới đều lên án sự khiêu khích của kẻ xâm lược.

  • volume volume

    - 高度 gāodù 的 de 责任感 zérèngǎn

    - tinh thần trách nhiệm cao độ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 指责 zhǐzé 别人 biérén

    - Đừng tùy tiện chỉ trích người khác.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 的 de 责任 zérèn 是 shì 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Trách nhiệm của học sinh là chăm chỉ học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 努›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǔ
    • Âm hán việt: Nỗ
    • Nét bút:フノ一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEKS (女水大尸)
    • Bảng mã:U+52AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 责›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhài
    • Âm hán việt: Trách , Trái
    • Nét bút:一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMBO (手一月人)
    • Bảng mã:U+8D23
    • Tần suất sử dụng:Rất cao