助言 zhùyán
volume volume

Từ hán việt: 【trợ ngôn】

Đọc nhanh: 助言 (trợ ngôn). Ý nghĩa là: Chỉ đạo (advice).

Ý Nghĩa của "助言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

助言 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ đạo (advice)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 助言

  • volume volume

    - 练习 liànxí 发音 fāyīn 有助于 yǒuzhùyú 学好 xuéhǎo 语言 yǔyán

    - Luyện phát âm giúp học tốt ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 一言不发 yīyánbùfā

    - không nói một lời; nín thinh.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 于 yú 我 wǒ 自己 zìjǐ 而言 éryán , 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 自助游 zìzhùyóu

    - Đối với tôi mà nói, tôi vẫn thích du lịch tự túc hơn.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 他 tā 沉默寡言 chénmòguǎyán 就是 jiùshì 别人 biérén 问 wèn 他 tā 回答 huídá 也 yě 是 shì 片言只字 piànyánzhīzì

    - Trên đường đi, anh ta lầm lì, ngay cả khi ai đó hỏi anh ta, câu trả lời chỉ là một vài từ.

  • - 记忆法 jìyìfǎ 在 zài 学习 xuéxí 语言 yǔyán 时 shí 非常 fēicháng 重要 zhòngyào , 能 néng 帮助 bāngzhù 你 nǐ 更 gèng 快 kuài 记住 jìzhu 词汇 cíhuì

    - Phương pháp ghi nhớ rất quan trọng khi học ngôn ngữ, giúp bạn ghi nhớ từ vựng nhanh hơn.

  • - 语言 yǔyán 交流 jiāoliú 是 shì 学习 xuéxí 语言 yǔyán 的 de 关键 guānjiàn , 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 理解 lǐjiě 和 hé 表达思想 biǎodásīxiǎng

    - Giao tiếp ngôn ngữ là chìa khóa trong việc học ngôn ngữ, giúp chúng ta hiểu và diễn đạt suy nghĩ.

  • - 阅读 yuèdú 和 hé 听力 tīnglì 练习 liànxí 能 néng 帮助 bāngzhù 提升 tíshēng 语言 yǔyán 能力 nénglì

    - Các bài luyện đọc và nghe có thể giúp nâng cao khả năng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao