动漫 dòngmàn
volume volume

Từ hán việt: 【động mạn】

Đọc nhanh: 动漫 (động mạn). Ý nghĩa là: Hoạt hình. Ví dụ : - 自从进了动漫社后对动漫的热情与日剧减。 Kể từ khi tôi tham gia câu lạc bộ hoạt hình, sự cuồng nhiệt của tôi đối với hoạt hình đã giảm sút nghiêm trọng.

Ý Nghĩa của "动漫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动漫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hoạt hình

动漫,即动画、漫画的合称,指动画与漫画的集合,取这两个词的第一个字合二为一称之为“动漫”,与游戏无关,并非专业术语。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 自从 zìcóng 进 jìn 了 le 动漫 dòngmàn 社后 shèhòu 对 duì 动漫 dòngmàn 的 de 热情 rèqíng 与 yǔ 日 rì 剧减 jùjiǎn

    - Kể từ khi tôi tham gia câu lạc bộ hoạt hình, sự cuồng nhiệt của tôi đối với hoạt hình đã giảm sút nghiêm trọng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动漫

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 一动 yīdòng 儿 ér 就 jiù 哭 kū

    - động một tý là khóc.

  • volume volume

    - 龟 guī 是 shì 卵生 luǎnshēng 动物 dòngwù

    - Rùa là động vật đẻ trứng.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng 了 le

    - Một câu nói đã làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 一动 yīdòng 就 jiù 发脾气 fāpíqi

    - động một tý là phát cáu.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 进 jìn 了 le 动漫 dòngmàn 社后 shèhòu 对 duì 动漫 dòngmàn 的 de 热情 rèqíng 与 yǔ 日 rì 剧减 jùjiǎn

    - Kể từ khi tôi tham gia câu lạc bộ hoạt hình, sự cuồng nhiệt của tôi đối với hoạt hình đã giảm sút nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 动物 dòngwù , 漫 màn 说 shuō 国内 guónèi 少有 shǎoyǒu , 在 zài 全世界 quánshìjiè 也 yě 不 bù 多 duō

    - loài động vật này, đừng nói là ở trong nước không có, mà trên thế giới cũng rất hiếm.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 动物 dòngwù 如猫 rúmāo 、 狗 gǒu 都 dōu 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Một số động vật như mèo, chó đều rất được yêu thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAWE (水日田水)
    • Bảng mã:U+6F2B
    • Tần suất sử dụng:Cao