动欲 dòng yù
volume volume

Từ hán việt: 【động dục】

Đọc nhanh: 动欲 (động dục). Ý nghĩa là: nứng.

Ý Nghĩa của "动欲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动欲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动欲

  • volume volume

    - 见 jiàn 了 le 一瓶 yīpíng 老白干 lǎobáiqián , 嘴 zuǐ 蠢蠢欲动 chǔnchǔnyùdòng

    - nhìn thấy chai đế, miệng ba đã "chộn rộn".

  • volume volume

    - 欲望 yùwàng 是 shì 人生 rénshēng 的 de 动力 dònglì

    - Khát vọng là động lực của cuộc sống.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 撼动 hàndòng 山岳 shānyuè

    - một tiếng nổ cực lớn, chấn động núi non.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 人若 rénruò 听任 tīngrèn 冲动 chōngdòng 与 yǔ 欲望 yùwàng 行事 xíngshì 毫无疑问 háowúyíwèn 只会 zhǐhuì 自取灭亡 zìqǔmièwáng

    - Nếu một người cho phép bản thân hành động theo những bốc đồng và ham muốn, chắc chắn rằng anh ta sẽ tự hủy chính mình

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng 了 le

    - Một câu nói đã làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 完 wán , 我 wǒ 的 de 食欲 shíyù 大增 dàzēng

    - Sau khi tập thể dục, cảm giác thèm ăn của tôi tăng lên rất nhiều.

  • volume volume

    - 一席话 yīxíhuà 引动 yǐndòng 我 wǒ 思乡 sīxiāng 的 de 情怀 qínghuái

    - buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CRNO (金口弓人)
    • Bảng mã:U+6B32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao