动力铲 dònglì chǎn
volume volume

Từ hán việt: 【động lực sản】

Đọc nhanh: 动力铲 (động lực sản). Ý nghĩa là: Gàu xúc máy, xẻng máy.

Ý Nghĩa của "动力铲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动力铲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gàu xúc máy, xẻng máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动力铲

  • volume volume

    - 体力劳动 tǐlìláodòng

    - lao động chân tay.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一匹 yìpǐ 马驹 mǎjū 昂头 ángtóu 急奔 jíbēn : 步幅 bùfú 匀称 yúnchèn , 步频 bùpín 紧凑 jǐncòu , 蹬动 dēngdòng 有力 yǒulì

    - Anh ta phi nước đại như một con ngựa con với cái đầu ngẩng cao: sải chân cân đối, nhịp điệu chặt chẽ, cú đá mạnh mẽ

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 扳动 bāndòng 门把手 ménbàshǒu

    - Anh ấy ra sức vặn tay nắm cửa.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 人民 rénmín 具有 jùyǒu 非凡 fēifán 的 de 创造力 chuàngzàolì

    - Người dân lao động có sức sáng tạo phi thường.

  • volume volume

    - 传动装置 chuándòngzhuāngzhì 是 shì 指 zhǐ 把 bǎ 动力源 dònglìyuán 的 de 运动 yùndòng 和 hé 动力 dònglì 传递 chuándì 给 gěi 执行机构 zhíxíngjīgòu 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị truyền động là thiết bị truyền chuyển động và công suất của nguồn điện đến thiết bị truyền động.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 动脑 dòngnǎo , 大挖 dàwā 生产潜力 shēngchǎnqiánlì

    - Người người động não, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 运动 yùndòng 来 lái 宣泄 xuānxiè 压力 yālì

    - Anh ấy tập thể dục để giải tỏa căng thẳng.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 是 shì 创造 chuàngzào 世界 shìjiè 历史 lìshǐ 的 de 动力 dònglì

    - nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sạn , Sản
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CYTH (金卜廿竹)
    • Bảng mã:U+94F2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình