加速冷却 jiāsù lěngquè
volume volume

Từ hán việt: 【gia tốc lãnh khước】

Đọc nhanh: 加速冷却 (gia tốc lãnh khước). Ý nghĩa là: Gia tốc làm mát.

Ý Nghĩa của "加速冷却" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加速冷却 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gia tốc làm mát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加速冷却

  • volume volume

    - 我 wǒ 原本 yuánběn 可以 kěyǐ 按时 ànshí 参加 cānjiā 会议 huìyì 的 de , 但 dàn 我 wǒ 却 què 堵 dǔ 了 le 半小时 bànxiǎoshí 的 de 车 chē

    - Lẽ ra tôi đã có thể đến cuộc họp đúng giờ nhưng lại bị kẹt xe mất nửa giờ đồng hồ.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 收获 shōuhuò 的 de 大量 dàliàng 水果 shuǐguǒ 可 kě 冷藏 lěngcáng 或 huò 装瓶 zhuāngpíng 装罐 zhuāngguàn 加以 jiāyǐ 保存 bǎocún

    - Một lượng lớn trái cây thu hoạch được vào mùa hè có thể được lưu trữ trong tủ lạnh hoặc đóng chai và đóng lon để bảo quản.

  • volume volume

    - 冷却 lěngquè 后 hòu 才能 cáinéng 使用 shǐyòng

    - Làm nguội đi mới có thể sử dụng.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 加热 jiārè 则 zé 成为 chéngwéi 蒸汽 zhēngqì , 冷却 lěngquè 则 zé 成为 chéngwéi 冰 bīng

    - Khi nước được đun nóng, nó trở thành hơi nước, khi làm lạnh nó trở thành đá.

  • volume volume

    - 冷空气 lěngkōngqì 让 ràng 水汽 shuǐqì 迅速 xùnsù 凝聚 níngjù

    - Không khí lạnh làm hơi nước ngưng tụ nhanh chóng.

  • volume volume

    - 减震器 jiǎnzhènqì 是 shì 为 wèi 加速 jiāsù 车架 chējià 与 yǔ 车身 chēshēn 振动 zhèndòng 的 de 衰减 shuāijiǎn , 以 yǐ 改善 gǎishàn 汽车 qìchē 的 de 行驶 xíngshǐ 平顺 píngshùn 性 xìng

    - Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.

  • volume volume

    - 压力 yālì 促使 cùshǐ 他 tā 加快 jiākuài 工作 gōngzuò 速度 sùdù

    - Áp lực khiến cho anh ấy làm việc nhanh hơn.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 很 hěn 好 hǎo , 但 dàn 我 wǒ 却 què 感到 gǎndào 很 hěn 冷 lěng

    - Thời tiết rất đẹp nhưng tôi thấy lạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 却›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khước , Ngang , Tức
    • Nét bút:一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GISL (土戈尸中)
    • Bảng mã:U+5374
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao