加点 jiādiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【gia điểm】

Đọc nhanh: 加点 (gia điểm). Ý nghĩa là: thêm giờ; làm thêm giờ; chấm câu. Ví dụ : - 加班加点。 Thêm ca thêm giờ.

Ý Nghĩa của "加点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加点 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thêm giờ; làm thêm giờ; chấm câu

在规定的工作时间终了之后继续工作一段时间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 加班加点 jiābānjiādiǎn

    - Thêm ca thêm giờ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加点

  • volume volume

    - 加班加点 jiābānjiādiǎn

    - Thêm ca thêm giờ.

  • volume volume

    - 拉 lā 斯穆 sīmù 森给 sēngěi 他 tā 增加 zēngjiā 了 le 一个 yígè 百分点 bǎifēndiǎn

    - Rasmussen đưa anh ta lên một điểm.

  • volume volume

    - 她 tā 加点 jiādiǎn 胡椒面 hújiāomiàn 儿 ér

    - Cô ấy thêm một ít hạt tiêu.

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 里头 lǐtou 加 jiā 点儿 diǎner 白薯 báishǔ 又 yòu 黏糊 niánhú 又 yòu 好吃 hǎochī

    - cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.

  • volume volume

    - 多 duō 给 gěi 牲口 shēngkou 加点 jiādiǎn 料 liào

    - Cho gia súc thêm chút thức ăn.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 点染 diǎnrǎn , 形象 xíngxiàng 更加 gèngjiā 生动 shēngdòng

    - qua trau chuốt, hình tượng càng sinh động.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 差点儿 chàdiǎner 没 méi 参加 cānjiā 比赛 bǐsài

    - Họ suýt nữa thì không tham gia cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 稀饭 xīfàn 里 lǐ 加点 jiādiǎn 糖 táng

    - Anh ấy thích thêm một ít đường vào cháo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao