加时 jiā shí
volume volume

Từ hán việt: 【gia thì】

Đọc nhanh: 加时 (gia thì). Ý nghĩa là: tăng ca.

Ý Nghĩa của "加时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加时 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tăng ca

overtime

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加时

  • volume volume

    - 一时间 yīshíjiān 方良 fāngliáng 悔过自责 huǐguòzìzé 外加 wàijiā 检讨 jiǎntǎo

    - Có khoảng thời gian , Phương Lương tự trách bản thân mình, ăn năm hối cải

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 描述 miáoshù 事件 shìjiàn 时 shí 添油加醋 tiānyóujiācù

    - Anh ấy thêu dệt quá nhiều khi kể về sự việc đó.

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 在 zài 那 nà 段时间 duànshíjiān 里 lǐ , 预测 yùcè 变得 biànde 更加 gèngjiā 不 bù 确定 quèdìng

    - Trong thời gian đó, các dự đoán càng trở nên không chắc chắn.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 问题 wèntí 要 yào 及时 jíshí 加以解决 jiāyǐjiějué

    - phát hiện vấn đề, phải kịp thời tiến hành giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 15 岁 suì 的 de 时候 shíhou , 便 biàn 参加 cānjiā 了 le 学校 xuéxiào 的 de 足球队 zúqiúduì , 获得 huòdé 殊荣 shūróng

    - Năm 15 tuổi, anh tham gia đội bóng của trường và giành được danh hiệu.

  • volume volume

    - 在 zài 吃 chī 鸭 yā 仔蛋时 zǎidànshí 也 yě 常会 chánghuì 加上 jiāshàng 越南 yuènán 香菜 xiāngcài 一起 yìqǐ 食用 shíyòng

    - Khi ăn trứng vịt lộn thường ăn với rau thơm Việt Nam.

  • volume volume

    - 加工 jiāgōng 这种 zhèzhǒng 零件 língjiàn 比较 bǐjiào 费工 fèigōng , 一 yī 小时 xiǎoshí 怕 pà 完 wán 不了 bùliǎo

    - gia công loại linh kiện này rất tốn công, trong một giờ đồng hồ e rằng làm không xong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao