加护 jiā hù
volume volume

Từ hán việt: 【gia hộ】

Đọc nhanh: 加护 (gia hộ). Ý nghĩa là: chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện). Ví dụ : - 那小鬼送加护病房了 Thằng nhóc chết tiệt đó đang được chăm sóc đặc biệt.

Ý Nghĩa của "加护" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)

intensive care (in hospital)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 小鬼 xiǎoguǐ 送 sòng 加护 jiāhù 病房 bìngfáng 了 le

    - Thằng nhóc chết tiệt đó đang được chăm sóc đặc biệt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加护

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 鱼 yú 受到 shòudào 加利福尼亚州 jiālìfúníyàzhōu 的 de 保护 bǎohù

    - Loài cá này được bảo vệ bởi tiểu bang California.

  • volume volume

    - 公家 gōngjiā 的 de 书 shū , 应该 yīnggāi 更加 gèngjiā 爱护 àihù

    - sách công càng cần phải giữ gìn tốt hơn.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 加强 jiāqiáng 了 le 对 duì 环境 huánjìng 的 de 保护 bǎohù

    - Chính phủ đã tăng cường bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 该国 gāiguó 对 duì 汽车 qìchē 工业 gōngyè 严加 yánjiā 保护 bǎohù 外国 wàiguó 汽车 qìchē 甚为 shènwéi 罕见 hǎnjiàn

    - Trong quốc gia đó, ngành công nghiệp ô tô được bảo vệ một cách nghiêm ngặt và ô tô nước ngoài rất hiếm gặp.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 能 néng 把 bǎ 派对 pàiduì 转 zhuǎn 到 dào 加护 jiāhù 病房 bìngfáng 吗 ma

    - Bạn có thể chuyển cả nhóm vào phòng chăm sóc đặc biệt không?

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 精密仪器 jīngmìyíqì 在 zài 运输 yùnshū 途中 túzhōng 要 yào 严加 yánjiā 防护 fánghù

    - những máy móc tinh vi này trong quá trình vận chuyển phải chú ý bảo vệ.

  • - 每周 měizhōu 一次 yīcì 的 de 脸部 liǎnbù 护理 hùlǐ 让 ràng 她 tā 的 de 皮肤 pífū 更加 gèngjiā 光滑 guānghuá

    - Việc chăm sóc da mặt mỗi tuần giúp da cô ấy mịn màng hơn.

  • - 她 tā 用 yòng 嫩肤 nènfū 霜 shuāng 护理 hùlǐ 她 tā 的 de 皮肤 pífū , 使 shǐ 她 tā 的 de 脸部 liǎnbù 更加 gèngjiā 光滑 guānghuá

    - Cô ấy dùng kem làm mềm da để chăm sóc da, khiến khuôn mặt cô ấy mịn màng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao