加息 jiā xī
volume volume

Từ hán việt: 【gia tức】

Đọc nhanh: 加息 (gia tức). Ý nghĩa là: tăng lãi suất.

Ý Nghĩa của "加息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加息 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tăng lãi suất

to raise interest rates

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加息

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 附言 fùyán , 续篇 xùpiān 如 rú 一 yī 本书 běnshū 或 huò 一篇 yīpiān 文章正文 wénzhāngzhèngwén 后 hòu 的 de 附加 fùjiā 信息 xìnxī

    - Ghi chú, phần tiếp theo như một cuốn sách hoặc thông tin bổ sung sau phần chính của một bài viết.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 称 chēng 他 tā 是 shì 毕加索 bìjiāsuǒ

    - Người ta gọi ông một cách trìu mến là Picasso.

  • volume volume

    - 黑 hēi 块菌 kuàijūn 的 de 色度 sèdù 很 hěn 低 dī 你 nǐ 可以 kěyǐ 多加些 duōjiāxiē

    - Nấm cục đen không có độ đậm của màu trắng nên bạn phải dùng nhiều hơn.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 深层 shēncéng 网络 wǎngluò 信息 xìnxī 的 de 加密 jiāmì 链接 liànjiē

    - Đó là một liên kết được mã hóa đến web sâu.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao