加大努力 jiā dà nǔlì
volume volume

Từ hán việt: 【gia đại nỗ lực】

Đọc nhanh: 加大努力 (gia đại nỗ lực). Ý nghĩa là: để nhân đôi nỗ lực của một người, cố gắng hơn nữa.

Ý Nghĩa của "加大努力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加大努力 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để nhân đôi nỗ lực của một người

to redouble one's efforts

✪ 2. cố gắng hơn nữa

to try harder

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加大努力

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 加倍努力 jiābèinǔlì

    - Anh ấy phải thêm gấp đôi nỗ lực.

  • volume

    - 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 加油 jiāyóu 努力 nǔlì 吧 ba

    - Mọi người cùng nhau cố gắng nỗ lực nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 愈加 yùjiā 努力 nǔlì 了 le

    - Anh ấy học tập ngày càng hăng say rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 搞笑 gǎoxiào 逗 dòu 大家 dàjiā

    - Anh ấy cố pha trò trêu mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 努力 nǔlì 感动 gǎndòng 了 le 大家 dàjiā

    - Nỗ lực của anh ấy cảm động mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 尽 jǐn 最大 zuìdà 的 de 努力 nǔlì 去 qù 实现 shíxiàn 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy cố gắng hết sức để thực hiện ước mơ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 加上 jiāshàng 运气 yùnqi 好 hǎo

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ, hơn nữa là may mắn.

  • - 你 nǐ 已经 yǐjīng 做 zuò 得 dé 很 hěn 好 hǎo 了 le , 加油 jiāyóu , 继续 jìxù 努力 nǔlì !

    - Bạn đã làm rất tốt rồi, cố lên, tiếp tục nỗ lực!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 努›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǔ
    • Âm hán việt: Nỗ
    • Nét bút:フノ一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEKS (女水大尸)
    • Bảng mã:U+52AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao