加固 jiāgù
volume volume

Từ hán việt: 【gia cố】

Đọc nhanh: 加固 (gia cố). Ý nghĩa là: gia cố; củng cố; tăng cường. Ví dụ : - 汛期以前,要加固堤防。 trước mùa lũ, cần phải gia cố đê điều.. - 加固堤坝,防止出险。 gia cố đê đập, đề phòng xảy ra nguy hiểm.. - 大堤要加高、加宽、加固。 đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.

Ý Nghĩa của "加固" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加固 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gia cố; củng cố; tăng cường

增加牢固的程度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 汛期 xùnqī 以前 yǐqián , 要 yào 加固 jiāgù 堤防 dīfáng

    - trước mùa lũ, cần phải gia cố đê điều.

  • volume volume

    - 加固 jiāgù 堤坝 dībà , 防止 fángzhǐ 出险 chūxiǎn

    - gia cố đê đập, đề phòng xảy ra nguy hiểm.

  • volume volume

    - 大堤 dàdī 要 yào 加高 jiāgāo 、 加宽 jiākuān 、 加固 jiāgù

    - đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加固

  • volume volume

    - 大堤 dàdī 要 yào 加高 jiāgāo 、 加宽 jiākuān 、 加固 jiāgù

    - đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.

  • volume volume

    - 加固 jiāgù 堤坝 dībà , 防止 fángzhǐ 出险 chūxiǎn

    - gia cố đê đập, đề phòng xảy ra nguy hiểm.

  • volume volume

    - 枝 zhī 肋 lē 哥特式 gētèshì 拱顶 gǒngdǐng 上 shàng 的 de 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 加固 jiāgù 的 de 肋 lē , 连接 liánjiē 主肋 zhǔlē 上 shàng 的 de 交点 jiāodiǎn 或 huò 凸饰 tūshì

    - Một loại xương sườn được sử dụng để củng cố trên mái vòm kiểu Gothic, nối các điểm giao nhau hoặc hoa văn lồi trên xương sườn chính.

  • volume volume

    - 把 bǎ 门板 ménbǎn 垂直 chuízhí 放于 fàngyú 下 xià 路轨 lùguǐ 上 shàng , 在 zài F 上 shàng 加上 jiāshàng 螺丝 luósī 将 jiāng 门板 ménbǎn 固定 gùdìng 在 zài 趟 tàng 码 mǎ 上 shàng

    - Đặt tấm cửa theo phương thẳng đứng trên thanh ray dưới, thêm vít vào chữ "F" để cố định tấm cửa trên thanh ray

  • volume volume

    - 加固 jiāgù 堤防 dīfáng 抵御 dǐyù 洪水 hóngshuǐ 来袭 láixí

    - Củng cố đê điều chống nước lũ đến tấn công.

  • volume volume

    - 汛期 xùnqī 以前 yǐqián , 要 yào 加固 jiāgù 堤防 dīfáng

    - trước mùa lũ, cần phải gia cố đê điều.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 加热 jiārè 后 hòu 会 huì 凝固 nínggù

    - Sữa khi đun nóng sẽ đông lại.

  • volume volume

    - 巩固 gǒnggù 与 yǔ 加强 jiāqiáng 越中 yuèzhōng 友好关系 yǒuhǎoguānxì

    - Củng cố và tăng cường quan hệ hữu nghị Việt-Trung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao