加仑 jiālún
volume volume

Từ hán việt: 【gia lôn】

Đọc nhanh: 加仑 (gia lôn). Ý nghĩa là: ga-lông (đơn vị dung tích của Anh, Mỹ). Ví dụ : - 这是加仑与升的换算公式。 Đây là công thức chuyển đổi giữa gallon và xăng.. - 消耗量就是以每小时加仑表示的所耗费的燃料总数。 Số lượng tiêu thụ là tổng số nhiên liệu tiêu thụ được biểu thị bằng gallon mỗi giờ.

Ý Nghĩa của "加仑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Lượng Từ

✪ 1. ga-lông (đơn vị dung tích của Anh, Mỹ)

英美制容量单位,英制一加仑等于4.546升,美制一加仑等于3.785升 (英gallon)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 加仑 jiālún 与 yǔ 升 shēng 的 de 换算 huànsuàn 公式 gōngshì

    - Đây là công thức chuyển đổi giữa gallon và xăng.

  • volume volume

    - 消耗量 xiāohàoliàng 就是 jiùshì 以 yǐ 每 měi 小时 xiǎoshí 加仑 jiālún 表示 biǎoshì 的 de 所 suǒ 耗费 hàofèi 的 de 燃料 ránliào 总数 zǒngshù

    - Số lượng tiêu thụ là tổng số nhiên liệu tiêu thụ được biểu thị bằng gallon mỗi giờ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加仑

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 二 èr 等于 děngyú 五 wǔ

    - Ba cộng hai bằng năm

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 四 sì 等于 děngyú 七 qī

    - Ba cộng bốn bằng bảy.

  • volume volume

    - 下周 xiàzhōu 他 tā 要 yào 去 qù 参加考试 cānjiākǎoshì

    - Tuần tới anh ấy sẽ đi dự thi.

  • volume volume

    - 消耗量 xiāohàoliàng 就是 jiùshì 以 yǐ 每 měi 小时 xiǎoshí 加仑 jiālún 表示 biǎoshì 的 de 所 suǒ 耗费 hàofèi 的 de 燃料 ránliào 总数 zǒngshù

    - Số lượng tiêu thụ là tổng số nhiên liệu tiêu thụ được biểu thị bằng gallon mỗi giờ.

  • volume volume

    - 上 shàng 司令 sīlìng 我们 wǒmen 加班 jiābān

    - Sếp ra lệnh cho chúng tôi làm thêm giờ.

  • volume volume

    - 黑 hēi 块菌 kuàijūn 的 de 色度 sèdù 很 hěn 低 dī 你 nǐ 可以 kěyǐ 多加些 duōjiāxiē

    - Nấm cục đen không có độ đậm của màu trắng nên bạn phải dùng nhiều hơn.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 加仑 jiālún 与 yǔ 升 shēng 的 de 换算 huànsuàn 公式 gōngshì

    - Đây là công thức chuyển đổi giữa gallon và xăng.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân , Lôn
    • Nét bút:ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XXOP (重重人心)
    • Bảng mã:U+4ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao