功能表 gōngnéng biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【công năng biểu】

Đọc nhanh: 功能表 (công năng biểu). Ý nghĩa là: menu (phần mềm).

Ý Nghĩa của "功能表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

功能表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. menu (phần mềm)

menu (software)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 功能表

  • volume volume

    - 语言表达 yǔyánbiǎodá 能力 nénglì 和 hé 文字 wénzì 功底 gōngdǐ 较强 jiàoqiáng

    - Khả năng biểu đạt và kiến thức nền tảng tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心脏 xīnzàng 功能 gōngnéng 正常 zhèngcháng

    - Chức năng tim của anh ấy hoàn toàn bình thường.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 忘记 wàngjì 祖宗 zǔzōng 功绩 gōngjì

    - Không thể quên công lao của tổ tiên.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 沾沾自喜 zhānzhānzìxǐ 于 yú 一得之功 yīdezhīgōng , 一孔之见 yīkǒngzhījiàn

    - chúng ta không thể tự thoả mãn với một chút thành tích, một chút hiểu biết cỏn con.

  • volume volume

    - 语法 yǔfǎ 的 de 功能 gōngnéng 是 shì 表达 biǎodá 意思 yìsī

    - Chức năng của ngữ pháp là biểu đạt ý nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 犯 fàn 了 le 错误 cuòwù , 但 dàn 他 tā 知错 zhīcuò 能改 nénggǎi , 值得 zhíde 表扬 biǎoyáng

    - Anh ấy mắc sai lầm nhưng anh ấy biết đổi và sửa chữa, điều này đáng được khen ngợi.

  • volume

    - 人 rén 不能 bùnéng 只 zhǐ 看 kàn 表相 biǎoxiāng

    - Không thể nhìn người qua vẻ bề ngoài.

  • - 中文 zhōngwén 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 表达能力 biǎodánénglì 的 de 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Thuyết trình tiếng Trung là một phương pháp tốt để cải thiện khả năng diễn đạt bằng miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao