劝退 quàn tuì
volume volume

Từ hán việt: 【khuyến thối】

Đọc nhanh: 劝退 (khuyến thối). Ý nghĩa là: cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch của họ, v.v.).

Ý Nghĩa của "劝退" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劝退 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch của họ, v.v.)

to try to persuade sb to give up (their job, plans etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劝退

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 又 yòu 抓挠 zhuānao 起来 qǐlai 了 le , 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 去 qù 劝劝 quànquàn 吧 ba

    - hai đứa nó lại đánh nhau rồi, anh đến can đi!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 劝 quàn 她 tā 先 xiān 躲藏 duǒcáng 一下 yīxià

    - Họ khuyên cô ấy nên trốn trước.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 听 tīng 劝告 quàngào , 索性 suǒxìng 不管 bùguǎn 他 tā 了 le

    - Anh ta không nghe lời khuyên, đành mặc kệ anh ta vậy.

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 退缩 tuìsuō , 是 shì 个 gè 汉子 hànzi

    - Anh ấy không bao giờ lùi bước, là một hảo hán.

  • volume volume

    - 他 tā 从政 cóngzhèng 三十年 sānshínián 之 zhī 後 hòu , 终於 zhōngyú 决定 juédìng 退出 tuìchū 政坛 zhèngtán

    - Sau ba mươi năm trong lĩnh vực chính trị, anh ấy cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi sân chính trường.

  • volume volume

    - 他 tā 今天下午 jīntiānxiàwǔ 两点 liǎngdiǎn 退房 tuìfáng

    - Anh ấy sẽ trả phòng vào lúc 2 giờ chiều nay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khuyến
    • Nét bút:フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EKS (水大尸)
    • Bảng mã:U+529D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao