力至优 lì zhì yōu
volume volume

Từ hán việt: 【lực chí ưu】

Đọc nhanh: 力至优 (lực chí ưu). Ý nghĩa là: Nichiyu (hãng xe).

Ý Nghĩa của "力至优" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

力至优 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nichiyu (hãng xe)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 力至优

  • volume volume

    - 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí , 乃至 nǎizhì 忘 wàng 了 le 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy học tập chăm chỉ, thậm chí quên ăn.

  • volume volume

    - 她 tā 十分 shífēn 努力 nǔlì , 乃至 nǎizhì 忘记 wàngjì 了 le 休息 xiūxī

    - Cô ấy rất chăm chỉ, thậm chí quên cả nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 警力 jǐnglì 增至 zēngzhì 三倍 sānbèi

    - Họ sẽ tuần tra ba lần.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 对 duì 学生 xuésheng 们 men 尽心尽力 jìnxīnjìnlì , 关怀备至 guānhuáibèizhì

    - Thầy giáo đối với học sinh tận tâm tận lực, quan tâm chu đáo đến mức.

  • volume volume

    - 集中 jízhōng 优势 yōushì 兵力 bīnglì , 各个 gègè 歼灭 jiānmiè 敌人 dírén

    - tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.

  • volume volume

    - 人才 réncái 的 de 优势 yōushì 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Lợi thế tài năng là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 累得 lèidé 甚至 shènzhì 没有 méiyǒu 力气 lìqi 走路 zǒulù

    - Cô mệt đến mức không còn sức để bước đi.

  • volume volume

    - 人格 réngé 有遇 yǒuyù , 只要 zhǐyào 你 nǐ 也 yě 努力 nǔlì 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 一个 yígè 像 xiàng 你 nǐ 一样 yīyàng 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 优›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu , Yòu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIKU (人戈大山)
    • Bảng mã:U+4F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao