劈起劈击 pī qǐ pī jī
volume volume

Từ hán việt: 【phách khởi phách kích】

Đọc nhanh: 劈起劈击 (phách khởi phách kích). Ý nghĩa là: đáng bổng pitch (Golf).

Ý Nghĩa của "劈起劈击" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劈起劈击 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáng bổng pitch (Golf)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劈起劈击

  • volume volume

    - 他 tā 劈脸 pīliǎn 给 gěi 了 le 我 wǒ 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tát thẳng vào mặt tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 发现 fāxiàn 劈 pī 腿 tuǐ 了 le

    - Anh ấy bị phát hiện ngoại tình.

  • volume volume

    - 劈手 pīshǒu 夺过 duóguò 他 tā 的 de 球拍 qiúpāi

    - chộp lấy cây vợt bóng bàn của anh ấy.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 一到 yídào 她 tā 就 jiù 劈头盖脸 pītóugàiliǎn 地 dì 批评 pīpíng 起 qǐ 我 wǒ 来 lái

    - Ngay khi tôi đến, cô ấy bắt đầu chỉ trích về phía tôi.

  • volume volume

    - 掌声 zhǎngshēng 劈里啪啦 pīlǐpālā 响 xiǎng 起来 qǐlai

    - tiếng vỗ tay ầm ầm vang lên.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 劈劈啪啪 pīpīpāpā 地 dì 鼓起 gǔqǐ 掌来 zhǎnglái

    - bọn trẻ con vỗ tay lốp bốp.

  • volume volume

    - 他 tā 进来 jìnlái 劈头 pītóu 第一句 dìyījù 话 huà 就 jiù 问试 wènshì 脸 liǎn 成功 chénggōng 了 le 没有 méiyǒu

    - anh ấy vừa đi vào, thì câu đầu tiên hỏi thí nghiệm đã thành công chưa.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 朋友 péngyou 一起 yìqǐ 玩 wán 电玩 diànwán , 尤其 yóuqí 是 shì 射击 shèjī 游戏 yóuxì

    - Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử với bạn bè, đặc biệt là game bắn súng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:đao 刀 (+13 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Phách
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJSH (尸十尸竹)
    • Bảng mã:U+5288
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao