劈刺 pīcì
volume volume

Từ hán việt: 【phách thứ】

Đọc nhanh: 劈刺 (phách thứ). Ý nghĩa là: chém; bổ; đâm.

Ý Nghĩa của "劈刺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劈刺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chém; bổ; đâm

劈刀和刺杀的统称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劈刺

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 两腿 liǎngtuǐ 劈开 pīkāi

    - Anh ấy dạng hai chân ra.

  • volume volume

    - 他 tā 曾经 céngjīng 劈 pī 腿 tuǐ 过 guò

    - Anh ấy đã từng ngoại tình.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 刺 cì

    - Anh ấy họ Thứ.

  • volume volume

    - 鱼刺 yúcì 卡 kǎ 在 zài 嗓子 sǎngzi 里 lǐ 了 le

    - Hóc xương cá rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 死 sǐ 于 yú 刺客 cìkè 的 de 匕首 bǐshǒu 之下 zhīxià

    - Anh ta chết dưới lưỡi liềm của một kẻ ám sát.

  • volume volume

    - 他 tā 后劲 hòujìn 足 zú , 最后 zuìhòu 冲刺 chōngcì 时 shí 超过 chāoguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 对手 duìshǒu

    - lực lượng dự trữ của anh ấy đã đủ, có thể vượt qua mọi đối thủ ở giai đoạn cuối.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 讽刺 fěngcì 同事 tóngshì 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy thường chế giễu những sai lầm của đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 大喊大叫 dàhǎndàjiào , 结果 jiéguǒ 声音 shēngyīn 都 dōu 劈 pī 了 le

    - Anh ta la hét, kết quả là bị khản giọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:đao 刀 (+13 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Phách
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJSH (尸十尸竹)
    • Bảng mã:U+5288
    • Tần suất sử dụng:Cao