割草刀 gē cǎo dāo
volume volume

Từ hán việt: 【cát thảo đao】

Đọc nhanh: 割草刀 (cát thảo đao). Ý nghĩa là: Lưỡi dao cắt cỏ.

Ý Nghĩa của "割草刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cơ Khí

割草刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lưỡi dao cắt cỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 割草刀

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 割草 gēcǎo

    - Cô ấy đang cắt cỏ.

  • volume volume

    - 是 shì 被 bèi 猎刀 lièdāo 割开 gēkāi 的 de

    - Nó đã bị cắt ra bởi thứ dường như là một con dao săn.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 刀割 dāogē 中 zhōng 了 le 他 tā 的 de 脖子 bózi , 血 xuè 不断 bùduàn 涌出来 yǒngchūlái

    - Con dao cứa vào cổ anh ấy, máu không ngừng tuôn ra.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 割断 gēduàn 了 le 绳子 shéngzi

    - Anh ấy dùng dao cắt đứt dây.

  • volume volume

    - 刍荛 chúráo ( 割草 gēcǎo 打柴 dǎchái , 也 yě 指 zhǐ 割草 gēcǎo 打柴 dǎchái 的 de 人 rén )

    - cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.

  • volume volume

    - 园丁 yuándīng 向 xiàng 我 wǒ 要 yào 一台 yītái 旋转式 xuánzhuǎnshì 割草机 gēcǎojī

    - Người làm vườn yêu cầu tôi một cái máy cắt cỏ xoay.

  • volume volume

    - 刀锋 dāofēng 非常 fēicháng 利 lì , 能 néng 轻易 qīngyì 切割 qiēgē 物体 wùtǐ

    - Lưỡi dao rất sắc, có thể dễ dàng cắt vật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 割›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRLN (十口中弓)
    • Bảng mã:U+5272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao