副法向量 fù fǎ xiàngliàng
volume volume

Từ hán việt: 【phó pháp hướng lượng】

Đọc nhanh: 副法向量 (phó pháp hướng lượng). Ý nghĩa là: vectơ sinh học (đến một đường cong không gian).

Ý Nghĩa của "副法向量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

副法向量 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vectơ sinh học (đến một đường cong không gian)

binormal vector (to a space curve)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 副法向量

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 是 shì 不厌其烦 bùyànqífán 地 dì 尝试 chángshì 各种 gèzhǒng 播种 bōzhǒng 农作物 nóngzuòwù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ta luôn kiên nhẫn thử nghiệm các phương pháp trồng trọt khác nhau.

  • volume volume

    - 家长 jiāzhǎng 向 xiàng 学校 xuéxiào 投诉 tóusù 教学质量 jiāoxuézhìliàng

    - Phụ huynh khiếu nại trường về chất lượng dạy học.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 查获 cháhuò 了 le 大量 dàliàng 的 de 非法 fēifǎ 毒品 dúpǐn

    - Cảnh sát đã thu giữ được một lượng lớn ma túy bất hợp pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 法院 fǎyuàn 递交 dìjiāo 了 le 诉状 sùzhuàng

    - Anh ta đã nộp đơn kiện lên tòa án.

  • volume volume

    - 其中 qízhōng 含有 hányǒu 大量 dàliàng 华法林 huáfǎlín

    - Nó cho kết quả dương tính với nồng độ warfarin cao.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 商量 shāngliáng 了 le 许久 xǔjiǔ , 才 cái 想 xiǎng 出个 chūgè 办法 bànfǎ 来 lái

    - mọi người bàn bạc hồi lâu, mới nghĩ ra được cách giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 奉公守法 fènggōngshǒufǎ , 而且 érqiě 行事 xíngshì 小心 xiǎoxīn , 唯恐 wéikǒng 清誉 qīngyù 受损 shòusǔn

    - Anh luôn tuân thủ luật pháp và hành động thận trọng, vì sợ rằng danh tiếng của anh sẽ bị tổn hại.

  • volume volume

    - 尽量 jǐnliàng 别受 biéshòu 消极 xiāojí 的 de 想法 xiǎngfǎ 左右 zuǒyòu

    - Đừng để những suy nghĩ tiêu cực chi phối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao