副好皮囊 fù hǎo pínáng
volume volume

Từ hán việt: 【phó hảo bì nang】

Đọc nhanh: 副好皮囊 (phó hảo bì nang). Ý nghĩa là: mặt mày; thân hình đẹp.

Ý Nghĩa của "副好皮囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

副好皮囊 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt mày; thân hình đẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 副好皮囊

  • volume volume

    - 他 tā 囊中羞涩 nángzhōngxiūsè 只好 zhǐhǎo 不买 bùmǎi 衣服 yīfú 了 le

    - Anh ấy hết tiền, đến nỗi phải dừng mua quần áo.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 好 hǎo 了 le , 我们 wǒmen 不要 búyào 扯皮 chěpí 了 le , 还是 háishì 谈 tán 正题 zhèngtí 吧 ba

    - thôi được rồi, chúng ta đừng cãi cọ nữa, đi thẳng vào vấn đề chính đi.

  • volume volume

    - 这匹 zhèpǐ 马真 mǎzhēn 调皮 tiáopí , 你 nǐ 替 tì 我 wǒ 好好 hǎohǎo 整治 zhěngzhì 整治 zhěngzhì 它 tā

    - Con ngựa này thật cứng đầu, anh hãy trị nó dùm tôi.

  • volume volume

    - 水疗 shuǐliáo 对 duì 皮肤 pífū 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Spa có lợi cho làn da.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • volume volume

    - 湿润 shīrùn 的 de 空气 kōngqì 对 duì 皮肤 pífū 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Không khí ẩm có lợi cho da.

  • volume volume

    - 椰油 yēyóu 对 duì 皮肤 pífū 很 hěn 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Dầu dừa rất tốt cho da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao