剔牙 tī yá
volume volume

Từ hán việt: 【dịch nha】

Đọc nhanh: 剔牙 (dịch nha). Ý nghĩa là: xỉa răng.

Ý Nghĩa của "剔牙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剔牙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xỉa răng

用细小的竹签或者牙线,将不小心藏在牙齿缝隙内的食物残渣剔除

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剔牙

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 要 yào 开始 kāishǐ 爱护 àihù 牙齿 yáchǐ

    - Hãy chăm sóc răng miệng thật tốt ngay từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 他剔 tātī 门缝 ménfèng 的 de 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang gẩy thứ gì đó trong kẽ cửa.

  • volume volume

    - 请 qǐng 用 yòng 牙签 yáqiān 剔牙 tīyá

    - Xin dùng tăm để xỉa răng.

  • volume volume

    - 龇 zī 着 zhe 牙 yá

    - nhăn răng

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 坚持 jiānchí 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy nghiến răng kiên trì vượt qua.

  • volume volume

    - 人上 rénshàng 了 le 年纪 niánjì , 牙齿 yáchǐ 也 yě 有点 yǒudiǎn 活络 huóluò 了 le

    - người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.

  • volume volume

    - 从 cóng 正面 zhèngmiàn 看 kàn 从 cóng 侧面 cèmiàn 看 kàn 这尊 zhèzūn 雕塑 diāosù 都 dōu 无可挑剔 wúkětiāoti

    - Nhìn từ phía trước và từ bên cạnh, tác phẩm điêu khắc này thật hoàn hảo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 邀请 yāoqǐng 客户 kèhù 参加 cānjiā 尾牙 wěiyá

    - Họ lên kế hoạch mời khách hàng tham gia bữa tiệc tất niên cuối năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Tī , Tì
    • Âm hán việt: Dịch , Thế
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHLN (日竹中弓)
    • Bảng mã:U+5254
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao