前置词 qián zhì cí
volume volume

Từ hán việt: 【tiền trí từ】

Đọc nhanh: 前置词 (tiền trí từ). Ý nghĩa là: tiền trí từ; giới từ.

Ý Nghĩa của "前置词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前置词 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền trí từ; giới từ

一种词类位于名词或代名词之前,表示事物间的各种关系,或者表示事物同行为、状态及性质之关系的一种虚词亦称为"介词"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前置词

  • volume volume

    - 棺材 guāncai 架 jià , 尸体 shītǐ 架 jià 埋葬 máizàng 前 qián 用以 yòngyǐ 放置 fàngzhì 尸体 shītǐ 或 huò 棺材 guāncai 的 de 架子 jiàzi

    - Giá đỡ quan tài, là cái gỗ được sử dụng trước khi chôn cất để đặt xác chết hoặc quan tài.

  • volume volume

    - 引出 yǐnchū 推论 tuīlùn 的 de 表达 biǎodá 推论 tuīlùn 的 de 或 huò 置于 zhìyú 推论 tuīlùn 前面 qiánmiàn 的 de , 用来 yònglái 修饰 xiūshì 词语 cíyǔ

    - Cách diễn đạt các phần đều dùng để mô tả hoặc đặt trước các phần đều được sử dụng để bổ sung cho từ ngữ.

  • volume volume

    - 从 cóng 你 nǐ 决定 juédìng 将 jiāng 医院 yīyuàn 利益 lìyì 置于 zhìyú 我 wǒ 亡夫 wángfū 利益 lìyì 之前 zhīqián

    - Từ thời điểm bạn quyết định đặt các nhu cầu của bệnh viện của bạn

  • volume volume

    - 在 zài 事实 shìshí 面前 miànqián 他 tā 终于 zhōngyú 理屈词穷 lǐqūcíqióng 了 le

    - Đối mặt với sự thật, cuối cùng anh ta cũng đuối lí

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 的 de 前景 qiánjǐng 布置 bùzhì 得 dé 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Tiền cảnh của sân khấu được bố trí rất tinh tế.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最 zuì 重要 zhòngyào 的 de 不是 búshì 我们 wǒmen 置身 zhìshēn 何处 héchǔ 而是 érshì 我们 wǒmen 将 jiāng 前往 qiánwǎng 何处 héchǔ

    - Điều quan trọng nhất trong cuộc sống không phải là chúng ta đang ở đâu, mà là chúng ta sẽ đi về đâu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以前 yǐqián 从未 cóngwèi 听到 tīngdào 过 guò 这个 zhègè 词语 cíyǔ , 是 shì 最近 zuìjìn 新造 xīnzào 的 de 吗 ma ?

    - Tôi trước đây chưa bao giờ nghe qua từ này, nó có phải là từ mới được tạo gần đây không?

  • volume volume

    - 结婚 jiéhūn 前 qián 家具 jiājù 已经 yǐjīng 置换 zhìhuàn 齐 qí 了 le

    - trước đám cưới dụng cụ gia đình đã sắm đầy đủ cả rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao