刺绣品 cìxiù pǐn
volume volume

Từ hán việt: 【thứ tú phẩm】

Đọc nhanh: 刺绣品 (thứ tú phẩm). Ý nghĩa là: nghề thêu.

Ý Nghĩa của "刺绣品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺绣品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghề thêu

embroidery

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺绣品

  • volume volume

    - 这绒 zhèróng 用来 yònglái 刺绣 cìxiù

    - Chỉ thêu này dùng để thêu.

  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 衿 jīn 上 shàng 有 yǒu 刺绣 cìxiù 花纹 huāwén

    - Trên vạt áo có thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 她 tā 长于 chángyú 刺绣 cìxiù

    - Cô ấy giỏi về thêu thùa.

  • volume volume

    - 她 tā 很会 hěnhuì 刺绣 cìxiù

    - Cô ấy rất giỏi thêu thùa.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 绣品 xiùpǐn 真 zhēn 美 měi

    - Bức thêu này thật đẹp.

  • volume volume

    - 再来 zàilái 一 yī 轴线 zhóuxiàn 我 wǒ 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这 zhè 幅 fú 刺绣 cìxiù 了 le

    - Nếu có thêm một sợi chỉ, tôi sẽ hoàn thành bức thêu này.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:フフ一ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHDS (女一竹木尸)
    • Bảng mã:U+7EE3
    • Tần suất sử dụng:Cao