刹时 chà shí
volume volume

Từ hán việt: 【sát thì】

Đọc nhanh: 刹时 (sát thì). Ý nghĩa là: trong chốc lát, trong ánh mắt lấp lánh.

Ý Nghĩa của "刹时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. trong chốc lát

in a flash

✪ 2. trong ánh mắt lấp lánh

in the twinkling of an eye

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刹时

  • volume volume

    - 司机 sījī 要 yào 及时 jíshí 刹车 shāchē

    - Tài xế phải phanh lại kịp thời.

  • volume volume

    - 一刹那 yīchànà 就 jiù 看不见 kànbújiàn 他 tā 了 le

    - Trong nháy mắt liền không thấy anh ta đâu rồi.

  • volume volume

    - 司机 sījī 及时 jíshí 刹住 shāzhù 了 le 车 chē

    - Tài xế đã kịp thời phanh xe.

  • volume volume

    - 遇到 yùdào 红灯 hóngdēng , 司机 sījī 及时 jíshí 刹车 shāchē

    - Gặp đèn đỏ, tài xế kịp thời phanh xe.

  • volume volume

    - 高速行驶 gāosùxíngshǐ 时 shí , 刹车 shāchē 要 yào 谨慎 jǐnshèn

    - Khi lái xe ở tốc độ cao, phanh xe phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 肯定 kěndìng 考不完 kǎobùwán

    - Một tiếng nhất định thi không xong.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Chà , Shā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:ノ丶一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XKDLN (重大木中弓)
    • Bảng mã:U+5239
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao