制面包机 zhì miànbāo jī
volume volume

Từ hán việt: 【chế diện bao cơ】

Đọc nhanh: 制面包机 (chế diện bao cơ). Ý nghĩa là: máy làm bánh mỳ.

Ý Nghĩa của "制面包机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

制面包机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy làm bánh mỳ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 制面包机

  • volume volume

    - 他 tā 咋 zǎ 住 zhù 了 le 面包 miànbāo

    - Anh ấy cắn chặt miếng bánh mì.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 临 lín 机制 jīzhì 胜 shèng

    - nắm lấy thời cơ mà chiến thắng.

  • volume volume

    - 制作 zhìzuò 面包 miànbāo 需要 xūyào 用到 yòngdào 曲 qū

    - Để làm bánh mì cần dùng đến men.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 和面 huómiàn , 准备 zhǔnbèi 包 bāo 饺子 jiǎozi

    - Anh ấy đang nhào bột, chuẩn bị làm há cảo.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 标明 biāomíng 了 le 制造商 zhìzàoshāng 和 hé 发明者 fāmíngzhě

    - Trên đó có ghi nhà sản xuất và nhà phát minh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 制造 zhìzào 了 le 一种 yīzhǒng 新型 xīnxíng 飞机 fēijī

    - Họ đã sản xuất một loại máy bay mới.

  • volume volume

    - 他 tā 制造 zhìzào 了 le 令人不安 lìngrénbùān 的 de 局面 júmiàn

    - Anh ấy gây nên một tình huống đáng lo ngại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao