制成 zhì chéng
volume volume

Từ hán việt: 【chế thành】

Đọc nhanh: 制成 (chế thành). Ý nghĩa là: sản xuất, hóa ra (một sản phẩm). Ví dụ : - 他走进卧室,翻箱倒箧,找出一份古藤木树叶制成的手卷。 Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

Ý Nghĩa của "制成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

制成 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sản xuất

to manufacture

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

✪ 2. hóa ra (một sản phẩm)

to turn out (a product)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 制成

  • volume volume

    - 五言诗 wǔyánshī 的 de 体制 tǐzhì , 在 zài 汉末 hànmò 就 jiù 形成 xíngchéng 了 le

    - thể thơ năm chữ, cuối đời Hán đã hình thành.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 第一根 dìyīgēn 无 wú 位错 wèicuò 的 de 硅单晶 guīdānjīng 拉制 lāzhì 成功 chénggōng 了 le !

    - Đơn tinh thể silicon đầu tiên của Trung Quốc đã được kiểm soát thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 试制成功 shìzhìchénggōng

    - sản phẩm mới đã chế tạo thử thành công.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 可 kě 制成 zhìchéng 凝乳 níngrǔ

    - Sữa có thể được chế biến thành đông đặc.

  • volume volume

    - 模具 mújù 定制 dìngzhì 完成 wánchéng 了 le

    - Khuôn mẫu đặt làm xong rồi.

  • volume volume

    - 树脂 shùzhī 制成 zhìchéng 的 de 涂料 túliào 。 涂 tú 在 zài 器物 qìwù 上 shàng , 可以 kěyǐ 防止 fángzhǐ 腐坏 fǔhuài , 增加 zēngjiā 光泽 guāngzé

    - sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.

  • volume volume

    - 当 dāng 命运 mìngyùn 递给 dìgěi 你 nǐ 一个 yígè 酸 suān 柠檬 níngméng 时 shí , 设法 shèfǎ 把 bǎ 它 tā 制造 zhìzào 成甜 chéngtián 的 de 柠檬汁 níngméngzhī

    - Khi định mệnh đưa cho bạn một quả chanh chua, hãy tìm cách biến nó thành một ly nước chanh ngọt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao