制冰格 zhì bīng gé
volume volume

Từ hán việt: 【chế băng các】

Đọc nhanh: 制冰格 (chế băng các). Ý nghĩa là: Đá viên.

Ý Nghĩa của "制冰格" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

制冰格 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đá viên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 制冰格

  • volume volume

    - 机场 jīchǎng 将 jiāng 严格 yángé 安全 ānquán 制度 zhìdù

    - Sân bay sẽ thắt chặt hệ thống an ninh.

  • volume volume

    - 严格 yángé 交接班 jiāojiēbān 制度 zhìdù , 上班 shàngbān 不 bù 离 lí , 下班 xiàbān 不接 bùjiē

    - Hệ thống bàn giao nghiêm ngặt, không bao giờ rời khỏi nơi làm việc và không nhận sau khi làm việ

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 我 wǒ 必须 bìxū 实行 shíxíng 严格 yángé 的 de 饮食 yǐnshí 制度 zhìdù

    - bác sĩ bảo tôi phải tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 决定 juédìng 严格 yángé 制度 zhìdù

    - Công ty quyết định thắt chặt chế độ.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 考试制度 kǎoshìzhìdù 很 hěn 严格 yángé

    - Quy chế thi của trường rất nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 近来 jìnlái 严格 yángé 了 le 考勤制度 kǎoqínzhìdù 以 yǐ 杜绝 dùjué 迟到 chídào 现象 xiànxiàng

    - Giáo viên gần đây đã thắt chặt hệ thống điểm danh để ngăn chặn việc đi trễ.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 各种规格 gèzhǒngguīgé 的 de 冰箱 bīngxiāng

    - Ở đây có các kiểu mẫu tủ lạnh khác nhau.

  • volume volume

    - 风格 fēnggé 迥异 jiǒngyì 的 de 各式 gèshì 餐厅 cāntīng , 名厨 míngchú 精制 jīngzhì 的 de 各色 gèsè 佳肴 jiāyáo , 教 jiào 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Nhiều nhà hàng với phong cách khác nhau và các món ăn khác nhau được chế biến bởi các đầu bếp nổi tiếng mang cho ta ta dư vị vô tận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao