别着急 bié zháojí
volume volume

Từ hán việt: 【biệt trứ cấp】

Đọc nhanh: 别着急 (biệt trứ cấp). Ý nghĩa là: Đừng nôn nóng!.

Ý Nghĩa của "别着急" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别着急 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đừng nôn nóng!

让对方不要焦虑、不要匆忙,保持冷静和耐心,暗示当前的情况不需要过度紧张或急于行动。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别着急

  • volume volume

    - 别着急 biézháojí , 安心 ānxīn 养病 yǎngbìng

    - Đừng lo lắng, hãy yên tâm nghỉ ngơi và chữa bệnh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 慢慢儿 mànmànér 来 lái , 别着急 biézháojí

    - Việc này từ từ giải quyết thôi.

  • volume volume

    - 别着急 biézháojí , 我 wǒ 等 děng 你们 nǐmen

    - Đừng sốt ruột, tớ đợi các cậu mà.

  • volume volume

    - 别人 biérén 都 dōu 在 zài 替 tì 他 tā 着急 zháojí , 他 tā 却 què 满不在乎 mǎnbùzàihu

    - người khác thì lo cho cậu ta, còn cậu ta thi cứ bình chân như vại.

  • volume volume

    - 车 chē 还 hái 没 méi 站稳 zhànwěn , 请 qǐng 别着急 biézháojí 下车 xiàchē

    - xe chưa dừng hẳn, xin mọi người đừng vội vàng xuống xe.

  • volume volume

    - 你 nǐ 好好儿 hǎohǎoér 跟 gēn 他 tā 谈 tán , 别着急 biézháojí

    - anh cố gắng nói chuyện với anh ấy, đừng nóng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别急 biéjí 着 zhe 做 zuò 决定 juédìng

    - Anh đừng vội vàng quyết định.

  • - 别着急 biézháojí , 没事儿 méishìer , 我会 wǒhuì 帮 bāng 你 nǐ 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, không sao đâu, tôi sẽ giúp bạn giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao