别的不说 bié de bù shuō
volume volume

Từ hán việt: 【biệt đích bất thuyết】

Đọc nhanh: 别的不说 (biệt đích bất thuyết). Ý nghĩa là: Đừng nói gì nữa.

Ý Nghĩa của "别的不说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别的不说 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đừng nói gì nữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别的不说

  • volume volume

    - 我 wǒ 说 shuō 了 le 你 nǐ 不 bù 愿意 yuànyì 听 tīng 的话 dehuà , 心里 xīnli 可 kě 别 bié 恼恨 nǎohèn 我 wǒ

    - tôi đã nói những lời mà anh không thích nghe, xin đừng trách tôi!

  • volume volume

    - 不恤人言 bùxùrényán ( 不管 bùguǎn 别人 biérén 的 de 议论 yìlùn )

    - bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 如果 rúguǒ 你 nǐ 的 de 车闸 chēzhá 不好 bùhǎo 就 jiù 别开 biékāi 那么 nàme 快 kuài .

    - Anh ấy nói: "Nếu phanh của bạn không tốt, thì đừng đi nhanh quá.

  • volume volume

    - 不要 búyào 迎合 yínghé 别人 biérén 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Đừng hùa theo suy nghĩ của người khác.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 的 de 事要 shìyào 向 xiàng 别人 biérén 求教 qiújiào

    - những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 多心 duōxīn , 他 tā 不是 búshì 冲 chōng 你 nǐ 说 shuō 的 de

    - anh đừng đa nghi quá, anh ấy không có nói anh.

  • volume volume

    - 别胡说 biéhúshuō , 没 méi 证据 zhèngjù 的 de 事 shì 不要 búyào 说 shuō

    - Đừng nói bậy, không có chứng cứ thì đừng nói.

  • - 不管 bùguǎn 别人 biérén 怎么 zěnme 说 shuō , 我 wǒ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Dù người khác nói sao, tôi chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao