利税 lìshuì
volume volume

Từ hán việt: 【lợi thuế】

Đọc nhanh: 利税 (lợi thuế). Ý nghĩa là: lợi nhuận và thuế; lãi và thuế. Ví dụ : - 造纸厂已向国家上缴利税一千万元。 nhà máy sản xuất giấy đã nộp hàng vạn đồng lợi nhuận và thuế cho quốc gia.

Ý Nghĩa của "利税" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

利税 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợi nhuận và thuế; lãi và thuế

利润和税金

Ví dụ:
  • volume volume

    - 造纸厂 zàozhǐchǎng 已 yǐ 向 xiàng 国家 guójiā 上缴 shàngjiǎo 利税 lìshuì 一千万元 yīqiānwànyuán

    - nhà máy sản xuất giấy đã nộp hàng vạn đồng lợi nhuận và thuế cho quốc gia.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 利税

  • volume volume

    - 万事亨通 wànshìhēngtōng ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 顺利 shùnlì )

    - mọi việc đều trôi chảy

  • volume volume

    - 产销两旺 chǎnxiāoliǎngwàng , 税利 shuìlì 递增 dìzēng

    - sản xuất và tiêu thụ đều mạnh, thuế và lãi ngày càng tăng.

  • volume volume

    - 海外基金 hǎiwàijījīn 转让 zhuǎnràng 差额 chāé 利益 lìyì 免交 miǎnjiāo 税金 shuìjīn

    - Sự chênh lệch về lợi ích được chuyển từ quỹ nước ngoài được miễn thuế.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 顺利 shùnlì , 请 qǐng 不要 búyào 担心 dānxīn

    - Mọi thứ đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.

  • volume volume

    - 造纸厂 zàozhǐchǎng 已 yǐ 向 xiàng 国家 guójiā 上缴 shàngjiǎo 利税 lìshuì 一千万元 yīqiānwànyuán

    - nhà máy sản xuất giấy đã nộp hàng vạn đồng lợi nhuận và thuế cho quốc gia.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 刻着 kèzhe 他 tā 辉煌 huīhuáng 胜利 shènglì 的 de 木剑 mùjiàn

    - Một thanh kiếm gỗ khắc huyền thoại về những chiến công của ông!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa