刚果河 gāngguǒ hé
volume volume

Từ hán việt: 【cương quả hà】

Đọc nhanh: 刚果河 (cương quả hà). Ý nghĩa là: Sông Congo.

Ý Nghĩa của "刚果河" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刚果河 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sông Congo

Congo River

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刚果河

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 别人 biérén 现在 xiànzài 都 dōu 叫 jiào 那 nà 刚果民主共和国 gāngguǒmínzhǔgònghéguó

    - Tôi nghĩ bây giờ họ gọi đó là Cộng hòa Dân chủ Congo.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 做 zuò 完 wán 一批 yīpī 夏威夷 xiàwēiyí 果 guǒ 烤饼 kǎobǐng

    - Tôi vừa làm xong một mẻ bánh nướng nhân hạt mắc ca.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 刚凿通 gāngzáotōng 的 de 冰窟窿 bīngkūlong 又 yòu 冻 dòng 严实 yánshi 了 le

    - lỗ băng vừa mới đào ở dòng sông đã bị băng đóng kín lại rồi.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 您 nín 刚才 gāngcái 说 shuō 什么 shénme ?

    - Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế?

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 药刚 yàogāng 吃 chī 了 le 一剂 yījì , 效果 xiàoguǒ 还 hái 不 bù 很 hěn 显 xiǎn

    - Chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 刚 gāng 从 cóng 河内 hénèi 回来 huílai

    - Một người bạn vừa từ Hà Nội về.

  • volume volume

    - 这棵 zhèkē 树刚 shùgāng 开始 kāishǐ 结果 jiéguǒ

    - Cây này mới bắt đầu ra trái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao