刚一 gāng yī
volume volume

Từ hán việt: 【cương nhất】

Đọc nhanh: 刚一 (cương nhất). Ý nghĩa là: sắp sửa, vừa mới bắt đầu. Ví dụ : - 不多不少,刚刚一杯。 không nhiều không ít, vừa đủ một ly.

Ý Nghĩa của "刚一" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. sắp sửa

to be just about to

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不多不少 bùduōbùshǎo , 刚刚 gānggang 一杯 yībēi

    - không nhiều không ít, vừa đủ một ly.

✪ 2. vừa mới bắt đầu

to have just started to

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刚一

  • volume volume

    - 不多不少 bùduōbùshǎo , 刚刚 gānggang 一杯 yībēi

    - không nhiều không ít, vừa đủ một ly.

  • volume volume

    - 他 tā 刚刚 gānggang 和 hé 了 le 一局 yījú

    - Anh ấy vừa ù một ván.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 临风 línfēng 的 de 人 rén 刚才 gāngcái 发了 fāle 一条 yītiáo 短信 duǎnxìn

    - Một người Lâm Phong vừa gửi tới một tin nhắn.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 买 mǎi 了 le 一颗 yīkē 珠子 zhūzi

    - Anh ấy vừa mua một viên ngọc.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 醒来 xǐnglái , 脑子 nǎozi 一片 yīpiàn 混沌 hùndùn

    - Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 发布 fābù 了 le 一个 yígè 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vừa công bố một tin tức.

  • volume volume

    - 他 tā 刚刚 gānggang 着手 zhuóshǒu 一项 yīxiàng 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy vừa đảm nhận một vị trí mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao