刘耀文 liúyàowén
volume volume

Từ hán việt: 【lưu diệu văn】

Đọc nhanh: 刘耀文 (lưu diệu văn). Ý nghĩa là: Lưu Diệu Văn (thành viên nhóm TNT).

Ý Nghĩa của "刘耀文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刘耀文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lưu Diệu Văn (thành viên nhóm TNT)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刘耀文

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 是 shì 一种 yīzhǒng 价格 jiàgé 很贵 hěnguì 的 de 鱼 yú

    - Cá hồi là một loài cá có giá rất đắt.

  • volume volume

    - 一纸空文 yīzhǐkōngwén

    - Một tờ giấy không có giá trị.

  • volume volume

    - 一纸 yīzhǐ 具文 jùwén

    - bài văn suông.

  • volume volume

    - 一通 yítòng 文书 wénshū

    - Một kiện văn thư.

  • volume volume

    - 开始 kāishǐ 炫耀 xuànyào 拉丁文 lādīngwén 了 le

    - Vì vậy, bây giờ chúng tôi kéo ra tiếng Latinh.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 文化 wénhuà 很 hěn 独特 dútè

    - Văn hóa Khâu Từ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 一 yī 提到 tídào 成就 chéngjiù , 他 tā 就 jiù 炫耀 xuànyào 起来 qǐlai

    - Cứ nói đến thành tích, anh ấy liền khoe khoang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶一ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKLN (卜大中弓)
    • Bảng mã:U+5218
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+14 nét)
    • Pinyin: Yào
    • Âm hán việt: Diệu
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフフ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FUSMG (火山尸一土)
    • Bảng mã:U+8000
    • Tần suất sử dụng:Cao