分子化合物 fēnzǐ huàhéwù
volume volume

Từ hán việt: 【phân tử hoá hợp vật】

Đọc nhanh: 分子化合物 (phân tử hoá hợp vật). Ý nghĩa là: sinh học phân tử.

Ý Nghĩa của "分子化合物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

分子化合物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sinh học phân tử

molecular biology

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分子化合物

  • volume volume

    - 壬基 rénjī 化合物 huàhéwù 有 yǒu 危害 wēihài

    - Hợp chất nonylphenol có hại.

  • volume volume

    - 壬基 rénjī 化合物 huàhéwù 要 yào 检测 jiǎncè

    - Hợp chất gốc nonylphenol cần được kiểm tra.

  • volume volume

    - 热解 rèjiě 化 huà 用 yòng , 高温 gāowēn 分解 fēnjiě 由于 yóuyú 热量 rèliàng 而 ér 导致 dǎozhì 的 de 化合物 huàhéwù 的 de 分解 fēnjiě 或 huò 转化 zhuǎnhuà

    - Phân giải nhiệt, phân giải cao nhiệt là quá trình phân giải hoặc chuyển đổi hợp chất do nhiệt lượng gây ra.

  • volume volume

    - 把 bǎ 混合物 hùnhéwù 煮 zhǔ 至 zhì 沸腾 fèiténg , 然後再 ránhòuzài 用 yòng 文火 wénhuǒ 煮 zhǔ 十分钟 shífēnzhōng

    - Đun sôi hỗn hợp, sau đó đun nhỏ lửa trong mười phút nữa.

  • volume volume

    - 化学成分 huàxuéchéngfèn 复合 fùhé 生成 shēngchéng 新 xīn 化合物 huàhéwù

    - Các thành phần hóa học hợp lại tạo thành hợp chất mới.

  • volume volume

    - 拆白党 chāibáidǎng ( 骗取 piànqǔ 财物 cáiwù 的 de 流氓集团 liúmángjítuán 或 huò 坏分子 huàifènzǐ )

    - bọn lừa đảo; băng lừa đảo.

  • volume volume

    - 两性 liǎngxìng 化合物 huàhéwù

    - hợp chất lưỡng tính.

  • volume volume

    - 朊 ruǎn 是 shì 重要 zhòngyào 有机 yǒujī 化合物 huàhéwù

    - Prôtêin là hợp chất hữu cơ quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao